Hợp đồng dành cho cung cấp

CÔNG TY CỔ PHẦN
GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

Số: ……/2026/HĐDV-FELIX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

HỢP ĐỒNG KHUNG CUNG CẤP DỊCH VỤ TIÊU THỤ HÀNG HÓA

(Thông qua nền tảng thương mại điện tử Felix.store)

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hợp nhất;

Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 ngày 20/06/2023;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/06/2023;

Căn cứ Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15 ngày 10/12/2025 và Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30/06/2026;

Căn cứ quy định pháp luật về thuế, hóa đơn, bảo vệ dữ liệu cá nhân và pháp luật chuyên ngành có liên quan;

Căn cứ nhu cầu và khả năng thực tế của các Bên.

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 2026, tại Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi gồm:

BÊN A: NHÀ CUNG CẤP/BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Tên tổ chức/cá nhân: ........................................................................................................

Mã số thuế/CCCD: ........................................................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................

Đại diện: ………………………………………   Chức vụ: ………………………

Điện thoại/Email: ........................................................................................................

Tài khoản ngân hàng: Số: ………………………   Tại: ………………………………………

Địa chỉ kho lấy hàng: ........................................................................................................

BÊN B: BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ/VẬN HÀNH NỀN TẢNG FELIX.STORE

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

Mã số thuế: 0315484266

Địa chỉ: 19/12B Đường số 10, Tổ 40, Khu phố 4, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Đại diện theo pháp luật: Ông NGUYỄN VĂN TOÀN LÂM   Chức vụ: Giám đốc

Điện thoại/Email: 0902 936 079 / info@felix.store

Bên A và Bên B sau đây gọi riêng là “Bên”, gọi chung là “Các Bên”. Sau khi trao đổi trên tinh thần tự nguyện, bình đẳng và thiện chí, Các Bên thống nhất ký Hợp đồng với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ, MỤC ĐÍCH VÀ PHẠM VI

1.1. “Nền tảng” là website/ứng dụng thương mại điện tử Felix.store và các kênh số do Bên B quản lý hoặc hợp tác để xúc tiến, tiếp thị, tiếp nhận và điều phối đơn hàng.

1.2. “Sản phẩm” là hàng hóa hợp pháp của Bên A được Bên B phê duyệt đăng bán theo Phụ lục 01. “Đơn hàng hoàn thành” là đơn đã giao đúng, người mua đã thanh toán đầy đủ, không thuộc trường hợp hủy, hoàn, gian lận hoặc đang khiếu nại trong thời hạn xử lý ban đầu.

1.3. Bên B cung cấp dịch vụ niêm yết, truyền thông, xúc tiến bán hàng, tiếp nhận và điều phối đơn hàng. Trừ khi Phụ lục 01 quy định khác, Bên B không mua, không sở hữu và không nhập kho Sản phẩm; Bên A là bên bán, chủ sở hữu hàng hóa và chịu trách nhiệm cuối cùng về tính hợp pháp, chất lượng, hóa đơn, bảo hành và nghĩa vụ với người mua.

1.4. Hợp đồng này là hợp đồng khung. Giao dịch cụ thể được xác định theo Hợp đồng, các Phụ lục, đơn hàng điện tử và chính sách được Các Bên xác nhận. Thứ tự ưu tiên áp dụng: (i) văn bản sửa đổi riêng; (ii) Phụ lục 01; (iii) các Phụ lục khác; (iv) Hợp đồng; (v) quy chế và chính sách công khai trên Nền tảng.

ĐIỀU 2. ĐIỀU KIỆN ĐƯA SẢN PHẨM LÊN NỀN TẢNG

2.1. Bên A cung cấp đầy đủ, trung thực và kịp thời hồ sơ pháp lý, thông tin sản phẩm, hình ảnh, giá, tồn kho, hướng dẫn sử dụng, cảnh báo, bảo hành và hồ sơ chuyên ngành theo Phụ lục 04 trước khi đăng bán.

2.2. Bên B có quyền thẩm định, yêu cầu bổ sung, từ chối, tạm ẩn hoặc gỡ Sản phẩm nếu hồ sơ thiếu, hết hiệu lực, có dấu hiệu vi phạm, có tỷ lệ khiếu nại cao hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước. Việc thẩm định của Bên B không thay thế và không làm giảm trách nhiệm pháp lý của Bên A.

2.3. Bên A phải thông báo trong vòng 24 giờ kể từ khi phát hiện thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép, cảnh báo chất lượng hoặc sự cố có thể ảnh hưởng đến Sản phẩm/người mua.

ĐIỀU 3. DANH MỤC, GIÁ BÁN VÀ CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI

3.1. Danh mục, mã SKU, quy cách, giá niêm yết, giá Bên A thực nhận, phí dịch vụ, hoa hồng cộng tác viên và các khoản chi phí được ghi tại Phụ lục 01. Giá niêm yết phải nêu rõ đã bao gồm hay chưa bao gồm thuế, phí vận chuyển và chi phí khác.

3.2. Bên A cam kết giá cung cấp cho Felix cạnh tranh, không cao hơn bất hợp lý so với giá công khai tại kênh bán chính thức khác trong cùng điều kiện. Thay đổi giá phải được thông báo trước ít nhất 03 ngày làm việc; đơn đã xác nhận tiếp tục áp dụng giá tại thời điểm xác nhận.

3.3. Bên B được chủ động triển khai voucher/ưu đãi trong phạm vi phần phí, hoa hồng hoặc ngân sách của Bên B. Chương trình làm giảm số tiền Bên A thực nhận phải được Bên A chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận điện tử.

ĐIỀU 4. TỒN KHO, XÁC NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN HÀNG

4.1. Bên A duy trì tồn kho đã cam kết, cập nhật ngay khi hết hàng và bố trí đầu mối xử lý đơn. Trong thời gian làm việc, Bên A phải xác nhận hoặc từ chối có lý do trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận thông báo; đơn nhận ngoài thời gian làm việc được xử lý chậm nhất 10 giờ ngày làm việc kế tiếp, trừ thỏa thuận khác tại Phụ lục 02.

4.2. Bên A phải chuẩn bị và bàn giao đơn đúng thời hạn. Bên A chịu chi phí phát sinh do hết hàng, giao sai, giao thiếu, giao trễ, từ chối đơn không có lý do chính đáng hoặc cung cấp thông tin tồn kho sai.

4.3. Bên B có quyền đặt ngưỡng vận hành về tỷ lệ xác nhận, hủy, giao trễ, hoàn hàng và khiếu nại; tạm ngừng Sản phẩm nếu Bên A vượt ngưỡng hoặc không khắc phục trong thời hạn thông báo.

ĐIỀU 5. ĐÓNG GÓI, VẬN CHUYỂN, QUYỀN SỞ HỮU VÀ RỦI RO

5.1. Bên A đóng gói theo Phụ lục 02 và tiêu chuẩn của đơn vị vận chuyển; chịu trách nhiệm về hàng sai, thiếu, lỗi, rò rỉ, vỡ/hư hỏng do đóng gói không đạt, nhãn thiếu hoặc bảo quản sai trước khi bàn giao.

5.2. Việc bàn giao phải có mã vận đơn, chữ ký, ảnh hoặc xác nhận điện tử hợp lệ. Hàng hóa vẫn thuộc sở hữu của Bên A cho đến khi giao thành công cho người mua, trừ khi Các Bên có thỏa thuận mua bán riêng.

5.3. Tổn thất do lỗi đã được xác định của đơn vị vận chuyển được xử lý theo chính sách/bảo hiểm của đơn vị vận chuyển. Bên B hỗ trợ khiếu nại nhưng không phải tự bồi thường thay cho đơn vị vận chuyển, trừ phần thiệt hại trực tiếp do lỗi của Bên B.

ĐIỀU 6. TRUYỀN THÔNG, SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ NỘI DUNG

6.1. Bên A cấp cho Bên B quyền không độc quyền, miễn phí trong thời hạn Hợp đồng để sử dụng, sao chép, chỉnh sửa kỹ thuật, dịch, đăng tải và phân phối hình ảnh, nhãn hiệu, mô tả và tài liệu do Bên A cung cấp nhằm bán hàng, quảng cáo, livestream, đào tạo cộng tác viên và chăm sóc khách hàng.

6.2. Bên A bảo đảm có đầy đủ quyền đối với nội dung cung cấp; chịu trách nhiệm và bồi hoàn nếu nội dung/Sản phẩm xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, quảng cáo sai hoặc vi phạm quyền bên thứ ba.

6.3. Dữ liệu nền tảng, thiết kế hệ thống, dữ liệu phân tích, nội dung do Bên B tự sản xuất và tài sản trí tuệ Felix thuộc Bên B. Bên A không được sao chép hoặc sử dụng ngoài phạm vi thực hiện Hợp đồng nếu chưa có chấp thuận.

ĐIỀU 7. ĐỔI TRẢ, HOÀN TIỀN, KHIẾU NẠI VÀ THU HỒI

7.1. Các trường hợp, thời hạn, chứng cứ, trách nhiệm và chi phí đổi trả được áp dụng theo Phụ lục 03 và chính sách công khai với người mua, bảo đảm tuân thủ pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

7.2. Nếu nguyên nhân thuộc Bên A, Bên A chịu giá trị hàng, phí vận chuyển hai chiều, phí kiểm định/thu hồi hợp lý, voucher Bên B đã cấp và thiệt hại trực tiếp có chứng từ. Bên A phản hồi yêu cầu khiếu nại trong 24 giờ và hoàn tất biện pháp xử lý trong tối đa 03 ngày làm việc, trừ trường hợp phức tạp được Bên B chấp thuận.

7.3. Bên A chủ động và phối hợp thu hồi ngay khi Sản phẩm có nguy cơ mất an toàn, vi phạm hoặc theo yêu cầu cơ quan nhà nước; chịu toàn bộ chi phí do lỗi/sản phẩm của Bên A. Bên B có quyền tạm dừng bán và thông báo người mua khi cần thiết.

ĐIỀU 8. PHÍ DỊCH VỤ, THUẾ VÀ HÓA ĐƠN

8.1. Phí dịch vụ Bên B được hưởng được tính theo Phụ lục 01 trên Đơn hàng hoàn thành. Mọi khoản phí khác chỉ được cấn trừ khi đã được quy định tại Hợp đồng/Phụ lục hoặc có xác nhận của Bên A.

8.2. Bên A chịu trách nhiệm về nghĩa vụ thuế, hóa đơn/chứng từ bán hàng và cung cấp hóa đơn hợp pháp cho người mua theo mô hình giao dịch và pháp luật. Bên B lập hóa đơn phí dịch vụ cho Bên A theo quy định.

8.3. Đối với hộ/cá nhân kinh doanh, Các Bên thực hiện việc khai, khấu trừ, nộp thay hoặc cung cấp dữ liệu thuế theo quy định áp dụng cho nền tảng thương mại điện tử. Bên A cho phép Bên B khấu trừ các khoản thuế, phí bắt buộc trước khi thanh toán nếu pháp luật yêu cầu.

ĐIỀU 9. ĐỐI SOÁT, THANH TOÁN, TẠM GIỮ VÀ CẤN TRỪ

9.1. Bên B lập bảng đối soát định kỳ vào ngày 15 hằng tháng đối với các Đơn hàng hoàn thành, đã thu tiền và chưa đối soát. Đơn hoàn thành từ ngày 15 trở đi hoặc còn trong thời hạn đổi trả/khiếu nại được chuyển sang kỳ kế tiếp.

9.2. Bên A phản hồi bảng đối soát trong 03 ngày làm việc. Hết thời hạn mà không có ý kiến được xem là chấp thuận. Bên B thanh toán trong 05 ngày làm việc sau khi đối soát được xác nhận và nhận đủ hóa đơn/chứng từ hợp lệ.

9.3. Số tiền thanh toán = Tổng tiền thực thu của Đơn hàng hoàn thành - Phí dịch vụ - Hoa hồng/khuyến mại do Bên A chịu - Thuế khấu trừ/nộp thay - Phí vận chuyển/hoàn hàng thuộc trách nhiệm Bên A - Khoản hoàn tiền, bồi thường, cấn trừ hợp lệ.

9.4. Bên B được tạm giữ một khoản hợp lý đối với giao dịch đang khiếu nại, có dấu hiệu gian lận, có nguy cơ hoàn tiền/thu hồi hoặc để bảo đảm nghĩa vụ còn tồn tại; phải thông báo căn cứ cho Bên A. Khoản không tranh chấp vẫn được thanh toán.

9.5. Thay đổi tài khoản ngân hàng phải được người có thẩm quyền của Bên A thông báo trước 03 ngày làm việc bằng văn bản/email đăng ký. Bên B không chịu trách nhiệm về việc chuyển khoản theo thông tin sai do Bên A cung cấp.

ĐIỀU 10. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

10.1. Nhận báo cáo, đối soát và tiền bán hàng theo Hợp đồng; đề nghị Bên B hỗ trợ truyền thông, vận hành và xử lý khiếu nại.

10.2. Bảo đảm Sản phẩm hợp pháp, chính hãng, đúng mô tả, an toàn, còn hạn sử dụng phù hợp, có truy xuất nguồn gốc, giấy phép/công bố/kiểm nghiệm, nhãn và chứng từ theo pháp luật.

10.3. Duy trì tồn kho, giá, nhân sự, thời gian xử lý, đóng gói, bảo hành, đổi trả và phối hợp cơ quan nhà nước; lưu giữ hồ sơ và cung cấp trong tối đa 24 giờ khi Bên B yêu cầu khẩn cấp.

10.4. Không giao dịch ngoài hệ thống nhằm né phí đối với khách hàng/đại lý/CTV do Bên B giới thiệu; không tự ý sử dụng dữ liệu khách hàng để tiếp thị ngoài mục đích thực hiện đơn hàng.

ĐIỀU 11. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

11.1. Vận hành Nền tảng, tiếp nhận/điều phối đơn, cung cấp thông tin cần thiết và thực hiện đối soát, thanh toán theo thỏa thuận.

11.2. Quyết định hiển thị, thứ tự, chương trình bán hàng và tiêu chuẩn vận hành; tạm ẩn, gỡ, khóa hoặc từ chối Sản phẩm/đơn hàng khi có căn cứ an toàn, tuân thủ, khiếu nại, gian lận hoặc yêu cầu cơ quan nhà nước.

11.3. Yêu cầu Bên A cung cấp hồ sơ, hàng mẫu, kiểm định hoặc biện pháp khắc phục; cung cấp dữ liệu cho cơ quan có thẩm quyền theo pháp luật.

11.4. Bảo mật thông tin của Bên A và áp dụng biện pháp hợp lý bảo vệ dữ liệu trong phạm vi mình kiểm soát; không cam kết doanh số tối thiểu trừ khi có phụ lục riêng.

ĐIỀU 12. BẢO MẬT, DỮ LIỆU CÁ NHÂN VÀ KHÔNG VƯỢT MẶT

12.1. Thông tin mật gồm dữ liệu khách hàng, giá vốn, chiết khấu, kế hoạch bán hàng, danh sách CTV/đại lý, dữ liệu giao dịch, tài liệu kỹ thuật và bí mật kinh doanh. Bên nhận chỉ sử dụng để thực hiện Hợp đồng, bảo vệ hợp lý và không tiết lộ trái phép.

12.2. Bên A chỉ xử lý dữ liệu khách hàng theo hướng dẫn của Bên B và trong phạm vi giao hàng, bảo hành, chăm sóc đơn cụ thể; không mua bán, chia sẻ, tái sử dụng hoặc tự tiếp thị nếu chưa có căn cứ pháp lý và chấp thuận phù hợp.

12.3. Trong thời hạn Hợp đồng và 12 tháng sau khi chấm dứt, Bên A không trực tiếp/gián tiếp lôi kéo hoặc giao dịch nhằm né phí với khách hàng, CTV, đại lý do Bên B giới thiệu, trừ quan hệ có trước mà Bên A chứng minh được bằng dữ liệu hợp lệ.

12.4. Nghĩa vụ bảo mật có hiệu lực 03 năm sau khi Hợp đồng chấm dứt; nghĩa vụ bảo vệ dữ liệu và bí mật kinh doanh kéo dài theo thời hạn pháp luật hoặc trong thời gian thông tin còn là bí mật.

ĐIỀU 13. VI PHẠM, PHẠT, BỒI THƯỜNG VÀ GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM

13.1. Bên vi phạm phải khắc phục, hoàn trả khoản lợi bất hợp pháp và bồi thường thiệt hại trực tiếp, thực tế, hợp lý có chứng cứ và có quan hệ nhân quả với vi phạm.

13.2. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, mức phạt vi phạm do Các Bên thỏa thuận bằng 8% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm. Đối với hành vi né phí/không vượt mặt, giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm là tổng phí dịch vụ Bên B đáng lẽ được hưởng từ các giao dịch liên quan.

13.3. Bên A phải bảo vệ và bồi hoàn cho Bên B đối với khiếu nại, hoàn tiền, thu hồi, xử phạt, chi phí luật sư hợp lý và thiệt hại do Sản phẩm, hồ sơ hoặc thông tin của Bên A vi phạm pháp luật/quyền bên thứ ba.

13.4. Trừ lỗi cố ý, gian lận, vi phạm bảo mật/dữ liệu, sở hữu trí tuệ hoặc trường hợp không được giới hạn theo pháp luật, mỗi Bên không chịu thiệt hại gián tiếp hoặc lợi nhuận kỳ vọng; tổng trách nhiệm của Bên B không vượt quá tổng phí dịch vụ Bên B thực nhận từ Bên A trong 06 tháng liền trước sự kiện.

ĐIỀU 14. THỜI HẠN, TẠM NGỪNG, CHẤM DỨT VÀ BẤT KHẢ KHÁNG

14.1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày ……/……/…… và tự động gia hạn từng 12 tháng nếu không Bên nào thông báo chấm dứt trước ít nhất 30 ngày.

14.2. Bên B được tạm ngừng/chấm dứt ngay nếu Bên A cung cấp hàng giả, hàng cấm, hàng không đủ hồ sơ, vi phạm an toàn nghiêm trọng, xâm phạm dữ liệu, né phí, mất khả năng thực hiện hoặc không khắc phục vi phạm trong 05 ngày làm việc sau thông báo.

14.3. Chấm dứt không làm mất nghĩa vụ đối soát, hoàn tiền, bảo hành, thu hồi, thuế, bồi thường, bảo mật, dữ liệu, không vượt mặt và giải quyết tranh chấp còn tồn tại.

14.4. Bất khả kháng là sự kiện khách quan, không thể lường trước và không thể khắc phục dù đã áp dụng biện pháp cần thiết. Bên bị ảnh hưởng phải thông báo trong 03 ngày làm việc và giảm thiểu thiệt hại. Thiếu vốn, thiếu hàng thông thường, tăng giá đầu vào hoặc lỗi nhân sự không được xem là bất khả kháng.

ĐIỀU 15. THÔNG BÁO, CHỨNG CỨ ĐIỆN TỬ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUNG

15.1. Thông báo được gửi bằng văn bản, email đăng ký, tài khoản Nền tảng hoặc phương thức điện tử được xác nhận. Đơn hàng, nhật ký hệ thống, email, tin nhắn, ảnh, mã vận đơn và dữ liệu điện tử hợp lệ là chứng cứ thực hiện Hợp đồng.

15.2. Tranh chấp được thương lượng trong 30 ngày kể từ thông báo. Nếu không giải quyết được, tranh chấp được đưa ra Tòa án có thẩm quyền tại nơi Bên B đặt trụ sở, trừ khi Các Bên thỏa thuận bằng văn bản lựa chọn trọng tài. Luật áp dụng là pháp luật Việt Nam.

15.3. Sửa đổi phải được xác nhận bởi người có thẩm quyền bằng văn bản hoặc chữ ký điện tử hợp lệ. Nếu một điều khoản vô hiệu, các điều khoản còn lại vẫn có hiệu lực và Các Bên thay thế bằng điều khoản hợp pháp có mục đích gần nhất.

15.4. Hợp đồng gồm 15 Điều, 04 Phụ lục và 01 Biên bản mẫu, được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản. Các Phụ lục, đơn hàng và biên bản bàn giao là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN KÝ XÁC NHẬN

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC SẢN PHẨM, GIÁ VÀ TỶ LỆ PHÍ

Kèm theo Hợp đồng số ……/2026/HĐDV-FELIX ký ngày ……/……/2026 giữa Bên A và Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ Felix.

1. Danh mục và chính sách thương mại:

STT Mã SKU Tên/Quy cách Giá niêm yết Giá NCC thực nhận Phí Felix HH CTV Thuế/Phí khác Tồn kho Ghi chú

2. Giá nêu trên: ☐ đã bao gồm VAT   ☐ chưa bao gồm VAT. Phí vận chuyển: ☐ người mua chịu   ☐ Bên A chịu   ☐ theo từng chương trình. Phí thanh toán/COD: ………………………………………

3. Ngân sách khuyến mại do Bên A chịu (nếu có): ………………………; thời gian áp dụng: ………………………; nguyên tắc cấn trừ: ………………………………………

4. Đầu mối xử lý đơn của Bên A: Ông/Bà ………………………; điện thoại ………………………; thời gian làm việc ………………………; địa chỉ kho ………………………………………

5. Phụ lục có hiệu lực từ ngày ký. Thay đổi danh mục/giá/phí phải được xác nhận bằng văn bản hoặc dữ liệu điện tử hợp lệ của Các Bên.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

PHỤ LỤC 02

QUY CHUẨN XỬ LÝ ĐƠN, ĐÓNG GÓI VÀ VẬN CHUYỂN

I. THỜI GIAN XỬ LÝ ĐƠN

Công đoạn Thời hạn chuẩn Đầu ra bắt buộc
Nhận thông báo Ngay khi hệ thống/email/Zalo gửi Mã đơn và thời điểm nhận
Xác nhận đơn Trong 04 giờ làm việc Xác nhận đủ hàng hoặc lý do từ chối
Đóng gói Trong ngày hoặc theo SKU Ảnh gói hàng, tem, mã vận đơn
Bàn giao vận chuyển Theo lịch lấy hàng Xác nhận điện tử/biên bản
Báo sự cố Trong 02 giờ từ khi phát hiện Mô tả, ảnh, phương án khắc phục

II. QUY CHUẨN ĐÓNG GÓI CHUNG

1. Đúng sản phẩm, quy cách, số lượng, lô, hạn sử dụng và phụ kiện theo đơn.

2. Bao bì sạch, nguyên vẹn, không có dấu hiệu sử dụng; niêm phong chống mở và dán mã đơn dễ quét.

3. Có lớp chống sốc/chống thấm/chống rò rỉ phù hợp; không để hàng va đập hoặc dịch chuyển trong hộp.

4. Hàng dễ vỡ, chất lỏng, thực phẩm, hàng giá trị cao phải áp dụng quy chuẩn riêng và nhãn cảnh báo.

5. Không đặt hóa đơn/chứng từ có dữ liệu nhạy cảm bên ngoài kiện hàng; tuân thủ hướng dẫn của đơn vị vận chuyển.

6. Bên A chụp ảnh sản phẩm, tình trạng niêm phong và kiện hàng trước bàn giao để làm chứng cứ khi cần.

III. QUY CHUẨN THEO NHÓM HÀNG

Nhóm hàng Yêu cầu tối thiểu
Thực phẩm/đồ uống Bao bì thực phẩm; ghi lô, NSX/HSD; chống ẩm/nhiệt; HSD còn lại theo cam kết.
Chất lỏng/rượu/dầu Nắp khóa kín, quấn chống rò, túi kín riêng, chống sốc 4 phía, nhãn dễ vỡ.
Mỹ phẩm/chăm sóc cá nhân Niêm phong, chống rò, kèm hướng dẫn/cảnh báo theo nhãn.
Phân bón/vật tư nông nghiệp Bao bì kín, nhãn và cảnh báo; không đóng chung với thực phẩm.
Hàng dễ vỡ/giá trị cao Chống sốc, thùng cứng, ảnh/video đóng gói; khai giá/bảo hiểm nếu áp dụng.

IV. XÁC ĐỊNH LỖI VÀ CHI PHÍ

1. Lỗi hàng hóa/đóng gói: Bên A chịu giá trị hàng, phí vận chuyển hai chiều và chi phí hợp lý liên quan.

2. Lỗi vận chuyển đã được xác định: thực hiện khiếu nại theo chính sách đơn vị vận chuyển; Các Bên phối hợp cung cấp chứng cứ.

3. COD thất bại/khách không nhận không do lỗi hàng: chi phí theo chính sách chương trình tại Phụ lục 01.

4. Bên A cam kết tỷ lệ xác nhận ≥ ……%; giao đúng hạn ≥ ……%; hủy do lỗi Bên A ≤ ……%; hoàn/khiếu nại do lỗi Bên A ≤ ……%.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

PHỤ LỤC 03

ĐỔI TRẢ, HOÀN TIỀN, KHIẾU NẠI VÀ ĐỐI SOÁT

I. NGUYÊN TẮC

1. Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người mua, đồng thời xác định trách nhiệm theo nguyên nhân và chứng cứ.

2. Không tự động quy lỗi cho Bên A/Bên B/đơn vị vận chuyển khi chưa kiểm tra mã đơn, ảnh/video, niêm phong, vận đơn và lịch sử trao đổi.

II. MA TRẬN XỬ LÝ

Tình huống Chứng cứ chính Phương án Bên chịu chi phí
Sai/thiếu/khác mô tả Ảnh/video mở hàng, mã đơn Đổi hoặc hoàn tiền Bên A
Lỗi chất lượng/hết hạn Ảnh, lô, HSD, kiểm định nếu cần Đổi/hoàn; xem xét thu hồi Bên A
Hư do đóng gói Ảnh kiện trước/sau giao Đổi/hoàn Bên A
Hư/mất do vận chuyển Biên bản và dữ liệu vận chuyển Khiếu nại đơn vị vận chuyển Theo kết quả xác minh
Khách đổi ý hợp lệ Hàng nguyên vẹn, đủ điều kiện Nhận lại/hoàn theo chính sách Theo chính sách công bố
Lỗi hệ thống Felix Nhật ký hệ thống Khắc phục/hoàn khoản trực tiếp Bên B trong phạm vi lỗi

III. QUY TRÌNH VÀ THỜI HẠN

1. Bên B tiếp nhận khiếu nại, cấp mã vụ việc và yêu cầu chứng cứ trong thời hạn chính sách công bố.

2. Bên A phản hồi trong 24 giờ; quá hạn, Bên B được tạm xử lý theo chứng cứ hiện có để bảo vệ người mua và cấn trừ khoản hợp lý.

3. Mục tiêu hoàn tất: 03 ngày làm việc; trường hợp cần kiểm định/thu hồi tối đa 15 ngày, có thông báo tiến độ.

4. Hàng hoàn được kiểm tra và lập biên bản/ảnh trong 24 giờ từ khi nhận. Tranh chấp tình trạng hàng phải thông báo trong 02 ngày làm việc.

IV. ĐỐI SOÁT VÀ CẤN TRỪ

Khoản mục Công thức/Căn cứ Kỳ ghi nhận
Doanh thu đơn hoàn thành Tiền thực thu từ người mua Kỳ đủ điều kiện
Phí dịch vụ Felix Theo Phụ lục 01 Cùng kỳ đơn
Hoa hồng/khuyến mại Theo bên chịu tại Phụ lục 01 Cùng kỳ đơn
Hoàn tiền/đổi trả Theo quyết định xử lý vụ việc Kỳ phát sinh hoặc kế tiếp
Thuế/phí bắt buộc Theo pháp luật/chứng từ Kỳ phát sinh
Khoản tạm giữ Theo vụ việc có thông báo Giải tỏa khi hết căn cứ

1. Bảng đối soát gửi ngày 15; Bên A phản hồi trong 03 ngày làm việc; thanh toán trong 05 ngày làm việc sau xác nhận và nhận đủ chứng từ.

2. Thông tin nhận đối soát của Bên A: Email ………………………; người phụ trách ………………………; điện thoại ………………………

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

PHỤ LỤC 04

HỒ SƠ PHÁP LÝ THEO NGÀNH HÀNG

Bên A đánh dấu hồ sơ đã bàn giao, ghi số/ngày/hiệu lực và đính kèm bản sao. Danh mục dưới đây là checklist vận hành; nếu pháp luật chuyên ngành yêu cầu thêm, Bên A phải bổ sung trước khi đăng bán.

I. HỒ SƠ CHUNG CHO MỌI NHÀ CUNG CẤP

STT Hồ sơ Tình trạng/Số hiệu/Ngày hết hạn
1 Đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh hoặc CCCD và thông tin thuế ☐ Có   ☐ Thiếu: ………………………
2 Tài khoản ngân hàng đúng chủ thể/ủy quyền nhận tiền ☐ Có   ☐ Thiếu: ………………………
3 Hóa đơn/chứng từ nguồn gốc, quyền phân phối ☐ Có   ☐ Thiếu: ………………………
4 Nhãn hàng hóa, hình ảnh, mô tả, hướng dẫn/cảnh báo ☐ Có   ☐ Thiếu: ………………………
5 Đăng ký/ủy quyền nhãn hiệu hoặc cam kết quyền sở hữu trí tuệ ☐ Có   ☐ Thiếu: ………………………
6 Chính sách bảo hành, đổi trả, đầu mối xử lý ☐ Có   ☐ Thiếu: ………………………

II. HỒ SƠ THEO NHÓM HÀNG

Nhóm Hồ sơ tối thiểu cần kiểm tra Kết quả
Thực phẩm, yến, kẹo, mật ong ATTP; tự công bố/đăng ký bản công bố nếu thuộc diện; kiểm nghiệm; nhãn; truy xuất; HSD. ☐ Đủ ☐ Thiếu
Rượu/đồ uống có cồn Giấy phép phù hợp; nguồn gốc/hóa đơn; công bố/ATTP; nhãn; điều kiện bán/quảng cáo; cảnh báo và kiểm soát độ tuổi nếu áp dụng. ☐ Đủ ☐ Thiếu
Mỹ phẩm/dầu gội/dầu xả Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm; hồ sơ chủ sở hữu/nhập khẩu; nhãn; nội dung quảng cáo phù hợp. ☐ Đủ ☐ Thiếu
Phân bón/vật tư nông nghiệp Quyết định công nhận lưu hành/giấy tờ chuyên ngành; tiêu chuẩn chất lượng; nhãn; hướng dẫn và cảnh báo. ☐ Đủ ☐ Thiếu
Hàng phong thủy/gỗ/khoáng vật Nguồn gốc; hóa đơn; mô tả đúng vật liệu; giấy tờ lâm sản/khoáng sản nếu thuộc diện; quyền sử dụng hình ảnh. ☐ Đủ ☐ Thiếu
Hàng nhập khẩu Tờ khai hải quan, hóa đơn, nhãn phụ, chứng nhận/chứng từ chuyên ngành và quyền phân phối. ☐ Đủ ☐ Thiếu

III. CAM KẾT VÀ RÀ SOÁT

1. Bên A cam kết hồ sơ thật, còn hiệu lực, phù hợp đúng Sản phẩm/lô hàng và thông báo ngay khi thay đổi.

2. Felix kiểm tra hình thức và quyền yêu cầu bổ sung; việc được đăng bán không phải xác nhận pháp lý/chất lượng thay Bên A.

3. Ngày rà soát: ……/……/……; người rà soát Bên A: …………………; người rà soát Bên B: …………………; hồ sơ thiếu phải bổ sung trước ngày: ……/……/……

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX

BIÊN BẢN BÀN GIAO

TÀI KHOẢN/GIAN HÀNG VÀ DỮ LIỆU SẢN PHẨM

Số: ……/2026/BBBG-FELIX

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 2026, tại ………………………………………, các Bên tiến hành bàn giao như sau:

I. THÔNG TIN CÁC BÊN

Bên giao (Felix): CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ FELIX - MST 0315484266

Đại diện: Ông NGUYỄN VĂN TOÀN LÂM - Chức vụ: ………………………

Bên nhận (NCC): ........................................................................................................

Đại diện: ........................................................................................................

Hợp đồng số: ........................................................................................................

II. NỘI DUNG BÀN GIAO TÀI KHOẢN/GIAN HÀNG

STT Hạng mục Thông tin bàn giao Tình trạng
1 Tên gian hàng/URL ☐ Đạt ☐ Chờ sửa
2 Tên đăng nhập/email quản trị ☐ Đã nhận
3 Số điện thoại nhận OTP ☐ Đã nhận
4 Phân quyền tài khoản ☐ Đã kiểm tra
5 Kho/địa chỉ lấy hàng ☐ Đã nhập
6 Tài khoản nhận tiền ☐ Đã xác minh
7 Đầu mối xử lý đơn ☐ Đã nhập
8 Hướng dẫn sử dụng/quy chế ☐ Đã nhận

III. DỮ LIỆU SẢN PHẨM BÀN GIAO

STT Mã SKU/Tên SP Giá/Tồn kho Hình ảnh/Mô tả Hồ sơ pháp lý Trạng thái

IV. XÁC NHẬN, BẢO MẬT VÀ TRÁCH NHIỆM

1. Bên nhận đã kiểm tra khả năng đăng nhập và thông tin bàn giao; có trách nhiệm đổi mật khẩu ngay, bật phương thức bảo mật nếu có và không chia sẻ tài khoản trái phép.

2. Bên nhận chịu trách nhiệm về thao tác từ tài khoản sau thời điểm bàn giao, trừ lỗi hệ thống hoặc truy cập trái phép đã thông báo kịp thời và không do lỗi quản lý tài khoản của Bên nhận.

3. Thông tin sản phẩm do Bên nhận cung cấp phải chính xác, hợp pháp. Mọi thay đổi giá, tồn kho, hồ sơ và đầu mối phải được cập nhật ngay.

4. Các tồn tại cần khắc phục: ………………………………………………………………………………………………………………………

5. Thời hạn hoàn tất tồn tại: ……/……/……; người phụ trách Bên A: ………………………; Bên B: ………………………

6. Biên bản lập thành 02 bản, mỗi Bên giữ 01 bản và là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.

BÊN NHẬN/NHÀ CUNG CẤP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

BÊN GIAO/FELIX
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)